越南結婚面談 – 流程和面談常見問題

台越婚姻是居住在台灣和越南的兩個人之間的婚姻,由於溝通語言、文化差異和適應性等因素,可能存在一些需要考慮的挑戰,如何適應不同的生活方式。 如果您正在考慮與越南人結婚,您和您的未婚妻或未婚夫應該討論彼此的期望、價值觀和目標,並了解彼此的文化差異。 此外您還應該了解台灣和越南當地的婚姻法和移民法規,以確保您的婚姻合法並且可以在那裡生活。

台辦處的面試官是台灣人,先面試台灣方,再面試越南方, 面試官會用中文問台方問題,越方面試時會有越南語翻譯人員進行翻譯。

越南結婚面談

在越南的結婚過程中,最重要的是越南結婚面談,結婚面談的結果將決定您和您的配偶是否可以結婚,那麼為什麼台辦要求在越南辦理結婚流程時要面談呢? 主要目的是查明這段婚姻是真是假,認識多久,是不是真的要結婚等等。

參考越南的結婚流程 越南結婚

越南結婚面試常見問題

下面是面試官經常問到的一些相關問題,以下問題僅供參考,大部分的問題面試官會依照台灣芳的問題與回答去詢問越南方。

1.老公老婆姓名?生日?住處?
1.Tên họ chồng, vợ, năm sinh, nơi cư trú.
2.老公老婆學歷?電話號碼?
2.Trình độ học vấn của chồng, vợ, và số điện thoại của hai bên.
3.老婆什麼職業?
3. Nghề nghiệp của vợ?
4.老公老婆現在跟誰一起住?
4. Chồng, vợ hiện tại sống cùng ai?
5.老公老婆父母幾歲?現在工作還是退休?
5. Ba mẹ, chồng, vợ bao nhiêu tuổi, còn đi làm hay về hưu?
6.老公老婆幾個兄弟姊妹?結婚了嗎?
6. Anh em trong gia đình chồng, vợ, có mấy người? đã kết hôn chưa?
7.老公什麼職業?在哪工作?薪水多少?
7. Nghề nghiệp của chồng? làm ở đâu? tiền lương bao nhiêu?
8.有介紹人嗎?請說清楚!
介紹人姓名?年齡?電話號碼?
與你們雙方的關係?怎麼跟你們認識的?你們是先看照片認識?還是見面認識?
8.có người giới thiệu không,? nếu có hãy nói rõ!
Tên họ người giới thiệu, bao nhiêu tuổi, số điện thoại.
Có quan hệ gì với vợ, chồng. Quen biết họ khi nào, hai vợ chồng xem ảnh hay trực tiếp gặp mặt.
9.介紹人有要求金錢嗎?或者機票費用?介紹人一起來回幾次?
9. Người giới thiệu có thu tiền không? Hay phí mua vé máy bay? người giới Thiệu có cùng về mấy lần?
10.你們雙方第一次見面的地點?
10. Địa điểm lần đầu hai bạn gặp nhau.

11.結婚有宴客嗎?時間?哪裡?幾桌?
11. Hai bạn có tổ chức tiệc không? tổ chức ở đâu? đặt bao nhiêu bàn? ngày nào?
12. 婚禮的錢是誰出的?
12. Ai là người trả tiền tổ chức đám cưới?
13.黃金在哪裡買的?
13. Vàng cưới mua ở đâu?
14.簽結婚證書的日期?
14. Ngày ký giấy chứng nhận kết hôn?
15.兩個人有去哪裡旅行嗎?
15. Hai bạn có đi du lịch ở đâu không?
16.雙方認識多久?從看相片算?從見面算?
16. Hai người quen nhau bao lâu rồi? khi thực sự gặp nhau? khi nhìn ảnh?
17.誰幫忙你們溝通翻譯?
17. Ai giúp hai bạn thông dịch?
18.老公有沒有給你學費學中文?
18.Chồng bạn có cho bạn tiền học tiếng Trung không?
19.妳學習中文多久了?在哪裡學的?
19. Bạn học tiếng Hoa bao lâu? Học ở đâu?
20.老公到越南幾次?自己還是跟誰來的?來了誰去接他的?
20. Chồng bạn tới Việt Nam mấy lần? Đi một mình hay có ai đi cùng? mỗi lần ai đi đón chồng?

21.老公每次來越南有給妳錢嗎?來的時間?多少錢?
21.Mỗi lần chồng bạn đến Việt Nam có cho bạn tiền không? cho bao nhiêu? Nói rõ thời gian.
22.從機場到老婆家車程時間多久?客運還是包出租車?費用?
22. Từ sân bay đến nhà vợ ngồi xe bao lâu? thuê xe hay xe khách? bao nhiêu tiền?
23.老公到越南住老婆家還是飯店?旅館名稱?
23. Chồng bạn đến Việt Nam ở nhà bạn hay ở khách sạn?
Nếu ở khách sạn nói rõ tên khách sạn.
24.第一次一起睡覺在哪裡?
24. Lần đầu tiên ngủ chung ở đâu?.
25.睡覺時你習慣睡哪?左右?喜歡穿什麼顏色的睡衣?習慣幾點起床?
25. Vợ nằm bên trái hay bên phải? vợ mặc áo ngủ màu gì? Sáng mấy giờ thức dậy?
26. 老公來越南最喜歡吃越南的什麼菜?
26. Ở Việt Nam chồng bạn thích ăn món nào?
27. 以後老婆到台灣後,老公給老婆出去工作嗎?老婆有沒有預算金錢寄回家?
27. Sau khi vợ bạn đến đài loan, bạn cho vợ đi làm không? có dự định gửi tiền về cho gia đình không?
28. 老公到越南都在哪裡換錢?幾次?
28. Mỗi lần chồng tới Việt Nam tới đâu đổi tiền? Đổi mấy lần?
29. 老公台灣有自己的房子嗎?車子?股票?存款?有沒有負債?
29. Ở đài loan chồng có nhà, có xe, cổ phiếu, hay tiền gửi ngân hàng, có thiếu nợ không?
30. 誰幫忙辦理文件?姓名?電話?費用?
30. Ai giúp các bạn chuẩn bị giấy tờ? họ tên? số điện thoại và phí bao nhiêu?

結婚面試結果將根據面試官的決定,綜合考慮雙方回答的內容和細節,如果面試者回答正確性很高那麼面談的成功率就很高,如果結婚面試內容不一致,面試可能會失敗,您需要重新申請結婚面談。

Contact Me on Zalo